MÁY CHẤN GẤP TÔN CNC KRUMAN KPM SERIES
MÁY CHẤN GẤP TÔN CNC KRUMAN KPM SERIES
Giải pháp kinh tế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Công nghệ servo điện - thủy lực giúp kiểm soát lực và đảm bảo góc chấn chính xác.
Màn hình cảm ứng lập trình trực quan 2D, giảm thời gian setup và lỗi vận hành.
Trang bị hệ thống bù võng CNC tự động giúp tăng độ chính xác khi chấn.
Khung máy vững chắc, vận hành ổn định.
Tiết kiệm > 35% điện năng nhờ động cơ servo.
Mô tả sản phẩm
HỆ THỐNG THỦY LỰC SERVO
Hệ thống được thiết kế đồng bộ servo điện-thủy lực, cho phép căn chỉnh cực kỳ chính xác giữa các xi lanh thủy lực. Ngoài ra, áp suất của hệ thống có thể điều chỉnh hoàn toàn, cho phép đáp ứng các yêu cầu lực uốn khác nhau và dễ dàng linh hoạt với nhiều ứng dụng thực tế.
BỘ KẸP DAO NHANH CHO MÁY CHẤN
Cơ cấu kẹp nhanh cơ khí giúp rút ngắn thời gian thay chày trên. Chày trên được lắp trực tiếp từ phía trước, thuận tiện cho quá trình thay thế và căn chỉnh.
BƠM DẦU REXROTH - ĐỨC
khả năng giảm tiếng ồn, hạn chế tiếng ồn vận hành, tạo môi trường làm việc yên tĩnh và thoải mái hơn cho người dùng. Ngoài ra, bơm có độ nhạy thấp đối với sự nhiễm bẩn dầu, cho phép hoạt động ổn định ngay cả khi dầu có tạp chất. Khả năng chống ô nhiễm này không chỉ đảm bảo hiệu suất ổn định mà còn kéo dài đáng kể tuổi thọ của bơm.
HỆ THỐNG BÙ VÕNG
Hệ thống bù võng cơ khí tự động điều chỉnh theo lệnh từ chương trình CNC, giúp bù biến dạng của bàn máy và duy trì góc chấn đồng đều trên toàn bộ chiều dài chi tiết.
Tính Năng Chính

- Cữ sau tiêu chuẩn có 2 trục CNC (X) và (R) được chạy bằng động cơ servo AC, di chuyển bởi vít xoắn cầu, nâng cao độ chính xác định vị.
- Sử dụng bộ điều khiển CNC DA53T từ Delem Hà Lan.
- Hệ thống thủy lực cao cấp Hawe - Đức. Bơm dầu của hãng Rexroth – Đức, thiết bị điện Schneider - Pháp, giúp máy vận hành ổn định.
- Công nghệ servo điện - thủy lực giúp kiểm soát lực và đảm bảo góc chấn chính xác.
Trang bị hệ thống bù võng CNC tự động giúp tăng độ chính xác khi chấn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY CHẤN THỦY LỰC CNC KRUMAN KPM SERIES
MODEL | Lực chấn | Chiều dài chấn | Khoảng cách giữa 2 vách máy | Hành trình chấn | Số trục | Độ mở | Độ sâu họng | Tốc độ ram | Kích thước máy | Công suất động cơ chính | Thể tích thùng dầu |
(kN) | (mm) | (mm) | (mm) |
| (mm) | (mm) | (mm/s) | (mm) | (kW) | (L) | |
| KPM-65/2050 | 650 | 2.050 | 1.700 | 180 | 4 | 450 | 350 | 260 / 18 / 200 | 2.860 × 1.380 × 2.200 | 7,5 | 160 |
| KPM-65/2500 | 650 | 2.500 | 2.150 | 180 | 4+1 | 450 | 350 | 180 / 15 / 180 | 3.330 × 1.450 × 2.200 | 7,5 | 200 |
| KPM-110/3100 | 1.100 | 3.100 | 2.600 | 220 | 4+1 | 490 | 410 | 220 / 16 / 190 | 3.910 × 1.540 × 2.390 | 12,4 | 200 |
| KPM-160/3100 | 1.600 | 3.100 | 2.600 | 220 | 4+1 | 490 | 410 | 200 / 16 / 180 | 3.910 × 1.550 × 2.495 | 17,8 | 200 |
| KPM-250/4000 | 2.500 | 4.000 | 3.300 | 220 | 4+1 | 490 | 410 | 140 / 12 / 160 | 4.810 × 1.930 × 2.575 | 21,4 | 200 |
| KPM-300/4000 | 3.000 | 4.000 | 3.300 | 280 | 4+1 | 510 | 410 | 160 / 10 / 130 | 4.810 × 1.890 × 2.990 | 25 | 200 |