MÁY CẮT ỐNG BRUCO BEVEL A16
MÁY CẮT ỐNG BRUCO BEVEL A16
In trang
Tính Năng Chính
- Hệ thống điều khiển BUS phát triển độc lập, phản hồi nhanh, truyền tín hiệu hiệu quả, kết cấu dây điện đơn giản và ổn định.
- Máy cắt ống sử dụng phần mềm TUBECUT tự phát triển, giao diện vận hành trực quan, hỗ trợ hiển thị mô hình 3D.
- Động cơ servo sử dụng encoder tuyệt đối, ghi nhớ vị trí sau khi mất điện.
- Khả năng đồng bộ thiết bị cao, đảm bảo chuyển động ổn định và chính xác.
- Máy cắt ống Laser fiber hỗ trợ nâng cấp phần mềm miễn phí trọn đời và đáp ứng các yêu cầu ứng dụng thực tế của khách hàng.
Khả năng gia công đa dạng

- Máy cắt CNC hỗ trợ cắt ống tròn, ống vuông và nhiều loại thép hình như I, H, U, V/thép góc.
- Gia công được các biên dạng đặc biệt như ống elip, ống dạng eo, ống đa giác và nhiều tiết diện khác.
- Hỗ trợ cắt mặt đầu 90° và tự động căn tâm đối với nhiều loại ống, thép hình.
- Với máy cắt ống BRUCO BEVEL A16, quý khách không cần mua thêm phần mềm chuyên biệt cho các biên dạng đã được hệ thống hỗ trợ.
Đầu cắt OSPRI LASER BEVEL ±45°
- Trang bị đầu cắt OSPRI Laser Bevel, hỗ trợ cắt vát trong phạm vi ±45°.
- Đầu cắt có độ ổn định cao, hiệu suất tốt và tỷ lệ hỏng hóc thấp.
- Linh kiện, phụ kiện thay thế đa dạng, thuận tiện cho công tác bảo trì và vận hành lâu dài.

Thông số kỹ thuật của máy cắt ống BRUCO BEVEL A16
TT | TÊN | THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ |
| THÔNG SỐ CHÍNH | |||
| 1 | Đường kính ống (đường kính ngoài tối đa) | Ống tròn φ 15 – φ 160 Ống vuông 15 * 15-160 * 160 Các loại ống khác: đường kính ngoài tối đa ≤ 160 | mm |
| 2 | Di chuyển trục X hiệu quả | 0-7100 | mm |
| 3 | Travel Y-axis | ±120 | mm |
| 4 | Z-axis travel | -50-150 | mm |
| 5 | A-axis travel | ±720 | ° |
| 6 | U-axis (swing axis) | ±45 | ° |
TỐC ĐỘ | |||
| 7 | Tốc độ tối đa của trục X | 50 | m/min |
| 8 | Tốc độ tối đa trục Y | 50 | m/min |
| 9 | Tốc độ tối đa trục Z | 35 | m/min |
| 10 | Tốc độ tối đa của trục A | 120 | R/min |
| 11 | Tốc độ tối đa của trục U | 1800 | °/min |
| 12 | Gia Tốc | 1.4G | m/s² |
THAM SỐ | |||
| 13 | Độ chính xác định vị lặp lại | ±0.05 | mm |
| 14 | Độ chính xác cắt | ±0.1 | mm |
| 15 | Độ chính xác của vị trí | ±0.2 | mm |
KÍCH THƯỚC | |||
| 16 | Chiều dài của ống cấp liệu | 6300 | mm |
NGUỒN ĐIỆN | |||
| 17 | Điện áp định mức của nguồn điện | 380 | V |
| 18 | Số phase | 3 | phase |
| 19 | Tính thường xuyên | 50-60 | Hz |
TRỌNG LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC MÁY | |||
| 20 | Chuck chịu tải | 150 | kg |
| 21 | Tổng trọng lượng | ~ 5 | T |
| 22 | Rated power of complete machine | 12 (excluding laser water chiller) | KW |
| 23 | Kích thước tổng thể (L × W × H) | 10129×1588×2334mm | mm |
| 24 | Phôi thừa cơ bản | Vertical cutting: 90mmBevel cutting: 420mm | mm |
Quý khách quan tâm đến máy cắt ống BRUCO BEVEL A16 vui lòng liên hệ với Weldcom theo hotline hoặc để lại thông tin để chúng tôi có thể hỗ trợ chi tiết.
Hỗ trợ tư vấn