GIẢI PHÁP TRẠM ROBOT RAY 7 TRỤC HỒ QUANG CHÌM (SAW) HONGLU
GIẢI PHÁP TRẠM ROBOT RAY 7 TRỤC HỒ QUANG CHÌM (SAW) HONGLU
- Hỗ trợ hàn ngấu hoàn toàn cho dầm H, cột hộp, cột chữ thập và các kết cấu thép tấm dày.
- Tích hợp quét laser rãnh và xử lý dữ liệu đám mây điểm để tự động tạo chương trình hàn.
- Hỗ trợ hàn nhiều lớp – nhiều đường cho mép vát chữ V đơn, V đôi và mối hàn góc.
- Hệ thống No-teaching mô phỏng 3D 1:1, tự động kiểm tra va chạm và tối ưu quỹ đạo robot.
- Tự động cấp, thu hồi và tái sử dụng thuốc hàn, giảm thất thoát vật tư và duy trì môi trường làm việc sạch sẽ.
Tính Năng Chính
Giải pháp Robot hàn hồ quang chìm SAW HONGLU
Giải pháp Robot hàn hồ quang chìm SAW ray dẫn hướng HONGLU là hệ thống hàn tự động thông minh chuyên dụng cho ngành sản xuất kết cấu thép, đáp ứng các yêu cầu hàn ngấu hoàn toàn trên các kết cấu tấm trung bình và dày.
Hệ thống sử dụng robot công nghiệp 6 trục kết hợp ray dẫn hướng đặt sàn, cho phép mở rộng phạm vi làm việc và thực hiện các đường hàn dài, liên tục với độ ổn định cao. Giải pháp phù hợp cho hàn dầm chữ H, cột hộp, cột chữ thập và các kết cấu thép có rãnh hàn phức tạp.
Robot hỗ trợ hàn lớp đáy, lớp đắp và lớp phủ cho các mối hàn nhiều lớp – nhiều đường, đồng thời cho phép hàn các dạng đường hàn thẳng, hàn gấp khúc và hàn cung bán kính nhỏ.

Giải pháp kết hợp các tính năng chính
- Ứng dụng công nghệ quét laser rãnh và xử lý dữ liệu đám mây điểm để tự động nhận diện mép vát và tạo chương trình hàn.
- Robot công nghiệp 6 trục kết hợp ray dẫn hướng 12 m giúp mở rộng phạm vi gia công các kết cấu thép kích thước lớn.
- Hỗ trợ hàn ngấu hoàn toàn và ngấu một phần cho dầm H, cột hộp và cột chữ thập.
- Tự động tạo thông số hàn nhiều lớp – nhiều đường cho các dạng mép vát chữ V đơn, chữ V đôi và hàn góc.
- Hỗ trợ hàn thép có chiều dày từ 16 mm đến 80 mm.
- Tích hợp chức năng mô phỏng chuyển động robot và phát hiện va chạm trước khi vận hành thực tế.
- Theo dõi đường hàn bằng laser giúp duy trì độ chính xác và tính ổn định của mối hàn trong suốt quá trình làm việc.
- Giao tiếp số hóa với nguồn hàn, cho phép kiểm soát chính xác dòng điện, điện áp và tốc độ hàn.
- Tích hợp hệ thống cấp, thu hồi và sàng lọc thuốc hàn tự động.
- Kết nối nền tảng đám mây hỗ trợ giám sát trạng thái thiết bị và thống kê dữ liệu hàn từ xa.
- Phần mềm hỗ trợ nâng cấp miễn phí và liên tục cập nhật thư viện công nghệ hàn.
Diện tích mặt bằng yêu cầu cho trạm tiêu chuẩn: 3 mét × 12 mét.
HỆ THỐNG VẬN HÀNH ROBOT THÔNG MINH HONGLU
Hệ thống được phát triển hoàn toàn độc lập bởi Honglu, tích hợp sâu các quy trình hàn hồ quang chìm với hệ thống thị giác và cơ sở dữ liệu công nghệ hàn chuyên biệt.
Phần mềm sử dụng dữ liệu quét thực tế để nhận diện rãnh hàn, phân tích kích thước mép vát, tính toán thông số công nghệ và tự động tạo chương trình hàn phù hợp cho từng chi tiết.
Toàn bộ hệ thống vận hành trên nền tảng máy tính công nghiệp (PC), cho phép điều khiển và giám sát thiết bị từ xa thông qua giao thức TCP/IP.

1. Nguyên lý hoạt động – CHẾ ĐỘ HÀN BÁN TỰ ĐỘNG
(1) Người vận hành lựa chọn loại kết cấu và dạng rãnh hàn
Hệ thống hỗ trợ dầm H, cột hộp rãnh chữ V đơn hoặc chữ V đôi, đồng thời cho phép lựa chọn các bộ thông số công nghệ hàn tích hợp sẵn hoặc chỉnh sửa thủ công.
(2) Ghi nhận điểm hàn và điểm tính toán độ lệch
Robot thực hiện ghi điểm bắt đầu, điểm kết thúc và điểm tính toán độ lệch để phục vụ việc quét và theo dõi đường hàn.
(3) Thiết lập tốc độ hàn
Cho phép cài đặt tốc độ hàn cố định hoặc tốc độ thay đổi theo từng phân đoạn nhằm đảm bảo độ đồng đều bề mặt mối hàn.
(4) Tạo chương trình quét và chương trình hàn
Hệ thống tự động tạo chương trình quét rãnh hàn và chương trình hàn thực tế trước khi gửi tới robot để vận hành.
(5) Robot thực hiện quy trình hàn
Robot tiến hành quét, định vị chính xác đường hàn và thực hiện quá trình hàn hồ quang chìm theo chương trình đã tạo.

2. Nguyên lý hoạt động – chế độ hàn hoàn toàn tự động
(1) Khởi tạo và kết nối hệ thống
Kiểm tra trạng thái robot, nguồn hàn, cấp dây, cấp thuốc hàn và hệ thống camera trước khi vận hành.
(2) Định vị thô
Robot ghi nhận vị trí bắt đầu và kết thúc của rãnh hàn để xây dựng vùng làm việc.
(3) Quét laser và thu thập dữ liệu đám mây điểm
Hệ thống quét toàn bộ rãnh hàn để thu thập dữ liệu hình học thực tế.
(4) Tự động phân tích và tính toán rãnh hàn
Phần mềm tự động phân đoạn rãnh hàn, tính toán chiều rộng, chiều sâu và góc rãnh nhằm tạo thông số công nghệ phù hợp.
(5) Mô phỏng và phát hiện va chạm
Robot thực hiện mô phỏng toàn bộ chuyển động trước khi hàn nhằm kiểm tra khả năng tiếp cận và phát hiện va chạm.
(6) Tạo và gửi chương trình hàn
Sau khi xác minh an toàn, hệ thống tự động gửi chương trình tới robot để thực hiện quá trình hàn.

Các công nghệ cốt lõi của hệ thống
- Hệ thống No-teaching: Mô phỏng 3D chính xác 1:1 chuyển động robot, tính toán trước chu kỳ hàn và phát hiện va chạm nhằm giảm thời gian lập trình và setup tại trạm.
- Bộ điều khiển robot chuyên dụng cho hàn SAW: Tích hợp các gói công nghệ hàn cho thép tấm trung bình và dày, hỗ trợ theo dõi bằng laser, theo dõi hồ quang bằng dòng điện và định vị đường hàn.
- Xử lý dữ liệu đám mây điểm: Phân tích dữ liệu quét để định vị phôi, nhận diện rãnh hàn và xây dựng mô hình hóa ngược phục vụ quá trình hàn tự động.
- Quét laser rãnh hàn: Tự động tạo thông số hàn nhiều lớp – nhiều đường cho các kết cấu thép có chiều dày từ 16 mm đến 80 mm.
- Theo dõi đường hàn bằng laser: Duy trì độ chính xác của mỏ hàn trong suốt quá trình vận hành, giảm phụ thuộc vào thao tác thủ công.
- Hệ thống cấp và thu hồi thuốc hàn tự động: Tự động cấp, thu hồi và tái sử dụng thuốc hàn, giảm lãng phí vật tư và cải thiện môi trường làm việc.
- Kết nối số hóa và nền tảng đám mây: Cho phép giám sát trạng thái thiết bị, dữ liệu vận hành và thống kê quá trình hàn theo thời gian thực.


| Kích thước lắp đặt: 13x3 mét/trạm | |||
| Phần mềm | |||
| Hệ thống điều khiển thông minh bao gồm: hệ thống thị giác, phần mềm điều khiển và máy tính | |||
| Phần cứng | |||
| Mô tả | Đơn vị | Thông số kỹ thuật | |
| Cảm biến laser dải | Khoảng cách tâm laser | mm | Định vị chính xác: 500 Định vị thô: 1000 |
| Độ phân giải ngang | mm | Định vị chính xác: 0.11 - 0.23 Định vị thô: 0.26 - 0.75 | |
| Độ phân giải chiều sâu | mm | Định vị chính xác: 0.46 - 1.8 Định vị thô: 1.11 - 9.5 | |
| Robot hàn QJR20-2000 (QJAR) | Tầm với | mm | 2002 |
| Khả năng lặp lại vị trí | mm | ±0.05 | |
| Khả năng tải cánh tay robot | kg | 20 | |
| Nguồn hàn SA-1250 (Megmeet) | Phương thức điều khiển truyền động cấp dây | Điều khiển suất điện động phản hồi tần số cao | |
| Dòng điện đầu ra định mức | A | 100~1250 | |
| Chu kỳ tải | 100% | ||
| Điện áp đầu ra định mức | V | 20 - 44 | |
| Hệ thống ray trượt | Chiều dài trục X | m | 12 |
| Tải trọng | kg | 500 | |
| Sai số | mm | ±1 | |
| Tốc độ tối đa | m/min | 12 | |
| Hệ thống hút xả thuốc hàn | Áp suất âm làm việc | Kpa | -16 ~ -38 |
| Tốc độ thu hồi | L/min | 6 - 12 | |
| Dung tích | L | 40 | |