Máy mài Lanus LSP Series
Máy mài Lanus LSP Series
In trang
- Các model LSP bao gồm nhiều tùy chọn cấu hình khác nhau.
- Bằng cách sử dụng dây đai mài mòn bản rộng và trục mài con lăn vạn năng hai trạm mài, có thể được
sử dụng độc lập hoặc cùng lúc. - Máy thực hiện loại bỏ hoàn toàn và đồng nhất các vệt xỉ, bavia nóng chảy được tạo ra khi cắt laser, cắt
bằng dao cắt, cắt plasma, cắt oxigas, đột, dập, gia công... - Phù hợp để mài bề mặt trước, bavia lỗ, cạnh và góc tròn và bề mặt sau khi khắc...
- Không gây ảnh hưởng tới bề mặt khi mài bavia, có thể mài các sản phẩm có bảng phim và tấm mạ kẽm.
- Máy được điều khiển PLC CNC cho toàn toàn bộ máy và xử lý bụi mài bằng cách kết hợp máy hút bụi
công nghiệp. - Bộ hút chân không giúp chi tiết chắc chắn trên bàn khi mài.
Tính Năng Chính
- Các model LSP bao gồm nhiều tùy chọn cấu hình khác nhau.
- Bằng cách sử dụng dây đai mài mòn bản rộng và trục mài con lăn vạn năng hai trạm mài, có thể được
sử dụng độc lập hoặc cùng lúc. - Máy mài Lanus LSP thực hiện loại bỏ hoàn toàn và đồng nhất các vệt xỉ, bavia nóng chảy được tạo ra khi cắt laser, cắt
bằng dao cắt, cắt plasma, cắt oxigas, đột, dập, gia công... - Phù hợp để mài bề mặt trước, bavia lỗ, cạnh và góc tròn và bề mặt sau khi khắc...
- Không gây ảnh hưởng tới bề mặt khi mài bavia, có thể mài các sản phẩm có bảng phim và tấm mạ kẽm.
- Máy được điều khiển PLC CNC cho toàn toàn bộ máy và xử lý bụi mài bằng cách kết hợp máy hút bụi
công nghiệp. - Bộ hút chân không giúp chi tiết chắc chắn trên bàn khi mài.
| THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ | LANUS LSP SERIES |
| Chiều rộng làm việc | mm | 600; 800; 1000; 1300 |
| Chế độ cấp phôi | Băng tải | |
| Bơm hút chân không | mm | > 50*50 |
| Tốc độ cấp phôi | mm | 0.5 - 8 |
| Tốc độ tuyến tính vành đai mài mòn | m/p | 12 - 20 |
| Tốc độ quay của trục mài con lăn | m/s | 600 - 1500 |
| Tốc độ vòng quay của trạm mài con lăn | r/p | 5- 30 |
| Độ dày sản phẩm | mm | 0 - 100 |
| Trọng lượng | KG | 3200 |
| Kích thước (D*R*C) | mm | 2750*1750*2150 |