Máy dập cơ khung C hai trục khuỷu – JKE2 SERIES
Máy dập cơ khung C hai trục khuỷu – JKE2 SERIES
In trang
- Thân máy dập độ cứng vững cao, hàn từ thép tấm chất lượng, chịu tải lớn và ổn định khi vận hành.
- Khả năng chịu tải lệch trái – phải mạnh, giảm sai lệch khi dập các chi tiết không đồng đều.
- Triệt tiêu lực ngang nhờ cơ chế hai trục lệch tâm quay ngược chiều, giúp hành trình bàn trượt ổn định hơn.
- Máy dập trục khuỷu JKE2 SERIES rang bị dẫn hướng sáu mặt độ chính xác cao, đảm bảo độ ổn định và lặp lại trong quá trình dập.
- Giao diện vận hành thân thiện, hỗ trợ thao tác nhanh, trực quan và thuận tiện cho người dùng.
Tính Năng Chính
Đặc điểm nổi bật của máy dập cơ khung C hai trục khuỷu – JKE2 SERIES

- Máy dập cơ khung C hai trục khuỷu – JKE2 SERIES đạt độ chính xác tiêu chuẩn JIS Level-1 cho toàn bộ thiết bị.
- Thân máy độ cứng vững cao, hàn từ thép tấm chất lượng, chịu tải lớn và ổn định khi vận hành.
- Máy dập cơ JKE2 SERIES có khả năng chịu tải lệch trái – phải mạnh, giảm sai lệch khi dập các chi tiết không đồng đều.
- Triệt tiêu lực ngang nhờ cơ chế hai trục lệch tâm quay ngược chiều, giúp hành trình bàn trượt ổn định hơn.
- Máy dập trục khuỷu có độ ồn thấp, phù hợp môi trường sản xuất yêu cầu hạn chế tiếng ồn.
- JKE2 SERIES trang bị dẫn hướng sáu mặt độ chính xác cao, đảm bảo độ ổn định và lặp lại trong quá trình dập.
- Máy dập có giao diện vận hành thân thiện, hỗ trợ thao tác nhanh, trực quan và thuận tiện cho người dùng.
Thông số kỹ thuật của máy dập cơ khung C hai trục khuỷu – JKE2 SERIES

Weldcom là nhà phân phối chính thức các dòng máy dập Yawei khung C hai trục khuỷu cũng như các thiết bị tham gia quá trình gia công tấm tại Việt Nam. Tất cả sản phẩm đều đảm bảo chính hãng, độ chính xác cao, dịch vụ hậu mãi Toàn Quốc.
Liên hệ ngay với Weldcom để nhận báo giá máy dập cơ khung C hai trục khuỷu – JKE2 SERIES chi tiết và được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu phù hợp nhất cho nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp bạn.
| SPECIFICATION | THÔNG SỐ | UNIT | JKE2-315 | JKE2-260 | JKE2-200 | JKE2-160 | JKE2-110 |
| Nominal capacity | Lực danh định | kN | 3150 | 2600 | 2000 | 1600 | 1100 |
| Nominal capacity stroke | Hành trình tại lực danh định | mm | V(7), H(3.5) | V(7), H(3.5) | V(6), H(3) | V(6), H(3) | V(5), H(3) |
| Stroke of slide | Hành trình bàn trượt | mm | V(300), H(170) | V(280), H(170) | V(250), H(150) | V(200), H(130) | V(180), H(110) |
| Strokes per minute | Tốc độ hành trình | spm | V(20–35), H(30–50) | V(20–35), H(30–60) | V(25–45), H(35–70) | V(35–55), H(40–85) | V(35–65), H(50–100) |
| Max die set height | Chiều cao lắp khuôn tối đa | mm | V(550), H(615) | V(550), H(605) | V(500), H(550) | V(450), H(485) | V(400), H(435) |
| Die height adjustment | Phạm vi điều chỉnh chiều cao khuôn | mm | 120 | 120 | 120 | 100 | 100 |
| Upper Worktable size (L/R+F/B) | Kích thước bàn trượt trên | mm | 2100 × 700 × 95 | 2100 × 700 × 95 | 1850 × 650 × 95 | 1600 × 550 × 70 | 1400 × 500 × 70 |
| Lower Worktable size (L/R+F/B) | Kích thước mặt bàn dưới | mm | 2750 × 900 × 190 | 2700 × 900 × 710 | 2400 × 840 × 170 | 2000 × 760 × 150 | 1800 × 650 × 130 |
| Main motor power | Công suất động cơ chính | kW/P | 30 | 22 | 18.5 | 15 | 11 |
| Air pressure | Áp suất khí nén làm việc | MPa | 0.6 | 0.6 | 0.6 | 0.6 | 0.6 |
| Press precision | Độ chính xác máy | Japan JIS 1st class 1 | Japan JIS 1st class 1 | Japan JIS 1st class 1 | Japan JIS 1st class 1 | Japan JIS 1st class 1 | |
| Machine dimension | Kích thước tổng thể máy | mm | 3010 × 2545 × 4689 | 3000 × 2545 × 4304 | 2620 × 2235 × 3849 | 2200 × 1940 × 3709 | 2000 × 1745 × 3059 |
| Die cushion roof area | Diện tích tác dụng đệm khuôn | mm² | 640 × 470 × 2 nhóm | 640 × 470 × 2 nhóm | 540 × 350 × 2 nhóm | 410 × 260 × 2 nhóm | 350 × 235 × 2 nhóm |