Robot hàn QJAR QJRH4-1A
Robot hàn QJAR QJRH4-1A
- Thiết kế gọn gàng
- Linh hoạt trong lắp đặt
- Độ chính xác và tốc độ vượt trội
- Dễ dàng sử dụng, dễ dàng cài đặt
- Chức năng chống va chạm mỏ an toàn, thông minh.
Tính Năng Chính
Đặc điểm của Robot hàn QJAR QJRH4-1A
- Robot hàn QJRH4-1A là robot hàn hồ quang có độ chính xác cao, tích hợp nhiều tính năng hàn chuyên nghiệp và mức chi phí bảo dưỡng thấp.
- Kết hợp với quy trình sản xuất 24/7 máy cho giá thành trên mỗi mối hàn đạt được chi phí thấp nhất.
- Thời gian kiểm tra mỗi sản phẩm robot trước khi xuất xưởng lên đến 108h

Thông số kỹ thuật của Robot hàn QJAR QJRH4-1A
STT | Mô tả | ĐVT | Thông số kỹ thuật |
1 | Khả năng tải đầu trục 6 | Kg | 4 |
2 | Khả năng tải của cánh tay | Kg | 10 |
3 | Tầm với | m | 1.410 |
4 | Số trục |
| 6 |
5 | Mức độ bảo vệ |
| IP30 |
6 | Lắp đặt |
| Trên sàn, hướng dốc xuống |
7 | Các phiên bản tủ điều khiển |
| Tủ đơn |
| Tính chất vật lý | ||
8 | Kích thước đế | mm | 300x300 |
9 | Khối lượng Robot | kg | 150 |
| Hiệu năng (theo ISO 9283) | ||
10 | Khả năng lặp lại vị trí | mm | 0.03 |
11 | Khả năng lặp lại đường đi | mm | 0.35 |
| Chuyển động | ||
12 | Trục chuyển động |
| |
12.1 | Trục 1 |
| Phạm vi làm việc: +170o đến -170o Tốc độ tối đa: 201 o/s |
12.2 | Trục 2 |
| Phạm vi làm việc: +150o đến -89o Tốc độ tối đa: 201 o/s |
12.3 | Trục 3 |
| Phạm vi làm việc: +85o đến -111o Tốc độ tối đa: 235 o/s |
12.4 | Trục 4 |
| Phạm vi làm việc: +167o đến -167o Tốc độ tối đa: 350 o/s |
12.5 | Trục 5 |
| Phạm vi làm việc: +58o đến -217o Tốc độ tối đa: 355o/s |
12.6 | Trục 6 |
| Phạm vi làm việc: +360o đến -360o Tốc độ tối đa: 481o/s |
|
|
| |
| Kết nối điện | ||
13 | Điện áp cung cấp | V/Hz | 380/50~60, ±10% |
14 | Nguồn điện tiêu thụ |
| 2,7KVA |
| Môi trường | ||
15 | Trong quá trình vận hành |
| +50C (410F) đến +45oC(113oF) |
16 | Độ ẩm tương đối |
| Tối đa 80% ở nhiệt độ không đổi |
17 | An toàn |
| Các mạch kép có giảm sát Nút dừng khẩn cấp và các chức năng an toàn, thiết bị định vị 3 vị trí |
18 | Bức xạ |
| Bảo vệ bởi EMC/EMI |
19 | Kết nối nguồn hàn | - Nguồn hàn thép đen thông thường : EHAVE CM350AR, EHAVE CM500AR - Nguồn hàn thép trắng, Nhôm : Arsten Plus 350QR, Arsten Plus 500QR | |