Phân Phối & Bán Lẻ Thiết Bị Cơ Khí Chính Hãng
Còn hàng

MÁY HÀN HỒ QUANG CHÌM MZ1000 M308

#MZ1000 (M308) (Phụ kiện đi kèm: Xe hàn có cáp hàn 15m; Dây nguồn 2m; Dây kẹp mát 5m)

0 đánh giá
0 đã bán
107,100,000 đ
+
Thêm giỏ hàng
Mua ngay

Giá đã bao gồm VAT (Theo bảng giá niêm yết ngày 15/04/2026) Bảo hành 18 bằng tem bảo hành điện tử

Tính năng nổi bật

  • Hàn đa chức năng: Hàn hồ quang chìm, que, thổi hồ quang
  • Công nghệ inverter IGBT tiên tiến, tiết kiệm điện năng
  • IC được cung cấp bởi các nhà sản xuất hàng đầu thế giới
  • Khi không hoạt động, công tắc Inverter ở chế độ ngủ
  • Chu kỳ tải 100%, hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng
  • Bộ tải dây chắc chắn với hai con lăn tiếp dây
  • Gọn nhẹ, dễ dàng vận chuyển
Thông tin sản phẩm
Đánh giá

Cấu tạo mặt ngoài của máy hàn hồ quang chìm MZ1000 M308

Hàn hồ quang chìm gồm:

  • Công tắc điều chỉnh chế độ CC/CV
  • Núm điều chỉnh điện áp hồ quang
  • Cài đặt điện áp
  • Dòng hàn
  • Tốc độ hàn
  • Chọn chế độ tự động
  • Chế độ điều khiển từ xa
  • Hàn đa chức năng: Que/hồ quang chìm

Hàn Que gồm:

  • Núm điều chỉnh dòng
  • Đèn báo O.H/O.C
  • Đèn báo nguồn
  • Hiển thị số tự động A/V

Rùa hàn dùng bộ điều khiển MK-1 gồm

  • Núm điều chỉnh dòng, đồng hồ đo
  • Núm điều chỉnh điện áp
  • Núm điều chỉnh tốc độ di chuyển
  • Công tắc dẫn hướng (trước, sau)
  • Công tắc điều chỉnh chế độ di chuyển:bằng tay/tự động/dừng
  • Công tắc tiếp dây kéo/đẩu
  • Công tắc bật/tắt hàn

Thông số kỹ thuật Máy hàn MZ1000 M308

Điện áp vào3 pha AC3800V±15%, 50/60Hz
Công suất định mức (KVA)52
Dòng điện vào định mức (A)78
Đầu ra định mức (A/V)1000/44
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A)100-1000
Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn (V)20-50
Tốc độ di chuyển của xe hàn (m/h)15-72
Chu kỳ tải Imax 40°C (%)100
Chu kỳ tải 100% 40°C (A)1000
Trọng lượng đóng gói (kg)(có thay đổi tùy theo đợt hàng)~ 145+25+5.5
Tổn thất không tải (V)<500
Hiệu suất (%)91
Hệ số công suất (cosφ)0.85
Cấp bảo vệIP21S
Loại làm mátLàm mát bằng không khí
Tốc độ tiếp dây (m/phút)0.5-2.5
Đường kính dây hàn (mm)3.2-5.0
Kích thước đóng gói (mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng)~ 1010*600*1025+1150*520*815+1000*120*595
Thông số kỹ thuật của rùa
Điện áp ra (A/V)100/20-1000/50
Chu kì tải (%)100

 

Điện áp vào3 pha AC3800V±15%, 50/60Hz
Công suất định mức (KVA)52
Dòng điện vào định mức (A)78
Đầu ra định mức (A/V)1000/44
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A)100-1000
Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn (V)20-50
Tốc độ di chuyển của xe hàn (m/h)15-72
Chu kỳ tải Imax 40°C (%)100
Chu kỳ tải 100% 40°C (A)1000
Trọng lượng đóng gói (kg)(có thay đổi tùy theo đợt hàng)~ 145+25+5.5
Tổn thất không tải (V)<500
Hiệu suất (%)91
Hệ số công suất (cosφ)0.85
Cấp bảo vệIP21S
Loại làm mátLàm mát bằng không khí
Tốc độ tiếp dây (m/phút)0.5-2.5
Đường kính dây hàn (mm)3.2-5.0
Kích thước đóng gói (mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng)~ 1010*600*1025+1150*520*815+1000*120*595
Thông số kỹ thuật của rùa
Điện áp ra (A/V)100/20-1000/50
Chu kì tải (%)100

 

5
4
3
2
1
0.0
0 đánh giá

Đánh giá mới

Đánh giá sản phẩm của chúng tôi

Vui lòng nhập nội dung

Vui lòng nhập họ tên

Vui lòng nhập số điện thoại

Số điện thoại không đúng định dạng

Gửi đánh giá

Sản phẩm liên quan

Thông báo

1800 1123