MÁY ĐỘT CNC YAWEI HPE Series

MÁY ĐỘT CNC YAWEI HPE Series

MÁY ĐỘT CNC YAWEI HPE Series

In trang
  • Công nghệ sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn của Nisshinbo - Nhật Bản.
  • Động cơ servo tạo lực đột cho tốc độ nhanh, có thể đạt tới 1500 lần/ phút.
  • Trạm đột tích hợp đầu Auto-index cho phép đột tạo hình nhiều chi tiết phức tạp.
  • Công nghệ điều khiển đầu đột Auto-index độc quyền, cho độ chính xác định vị cao.
  • Chức năng điều khiển mạnh mẽ với hệ thống điều khiển CNC 840D từ Seimens-Đức.
  • Điều khiển độ xuống của đầu đột chính xác, sai số tối đa chỉ ±0.01.
  • Trang bị cảm biến đầu dò và cảm biến kẹp phôi.
  • Tích hợp phần mềm xếp phôi Sigmanest hàng đầu thế giới, tiết kiệm tối đa vật liệu.

Tính Năng Chính

  • Công nghệ sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn của Nisshinbo - Nhật Bản.
  • Động cơ servo tạo lực đột cho tốc độ nhanh, có thể đạt tới 1500 lần/ phút.
  • Trạm đột kiểu mâm xoay, chế tạo bởi thép hợp kim có độ cứng, được gia công chính xác.
  • Mâm đột dày, thích ứng với các loại chày cối đột phổ thông, điều khiển bằng động cơ servo, định vị chính xác, linh hoạt trong vận hành.
  • Trạm đột tích hợp đầu Auto-index cho phép đột tạo hình nhiều chi tiết phức tạp.
  • Công nghệ điều khiển đầu đột Auto-index độc quyền, cho độ chính xác định vị cao.
  • Hệ thống di chuyển phôi gồm hai trục CNC X và Y dẫn động bởi động cơ servo thông qua vít me bi.
  • Chức năng điều khiển mạnh mẽ với hệ thống điều khiển CNC 840D từ Seimens-Đức.
  • Màn hình điều khiển HMI 17inches cảm ứng, dễ dàng trong khai thác vận hành.
  • Điều khiển độ xuống của đầu đột chính xác, sai số tối đa chỉ ±0.01.
  • Trang bị cảm biến đầu dò và cảm biến kẹp phôi.
  • Tiết kiệm năng lượng, chi phí hoạt động thấp, tiếng ồn thấp, bảo trì bảo dưỡng đơn giản.
  • Tích hợp phần mềm xếp phôi Sigmanest hàng đầu thế giới, tiết kiệm tối đa vật liệu.
THÔNG SỐĐƠN VỊHPE-3044HPE-3047HPE-3048HPE-3057HPE-3058
Tải trọngKN294
Kích thước vật liệu tối đamm1250x25001250x40001250x50001500x40001500x5000
Độ dày tấm vật liệu tối đaThép đenmm6.35
Inoxmm4
Đường kính đột tối đamm88.9
Độ chính xác độtmm±0.01
Tốc độ không tải tối đacpm1500
Tần số đột (bước đột 1mm, hành trình đột 6mm)cpm700
Tần số đột (bước đột 25.4mm, hành trình đột 6mm)cpm400
Tốc độ di chuyển tốc độ tối đam/min102
Tốc độ quay mâmrpm30
Các trục CNC 5(X,Y,T,C,Z)
Tổng công suấtKw6.1
Nguồn khí yêu cầuMpa0.6
Trọng lượngKg1400015000160001800019000
Kích thướcDàimm54105410541059105910
Rộngmm23004000500040005000
Caomm22602260226022602260
banner
Bạn cần hỗ trợ về thông tin máy?
Xin liên hệ với chúng tôi!
Liên hệ ngay

Thông báo

1800 1123